Báo giá xây nhà trọn gói chi tiết 2022

BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI QHOMES 2022

(Áp dụng tại thời điểm hiện tại của QHOMES )

Việc tìm hiểu một công ty xây dựng để tư vấn xây dựng, thủ tục pháp lý và báo giá xây nhà trọn gói là một trong những việc mà chủ đầu tư quan tâm trước khi có ý định xây dựng tổ ấm cho gia đình mình, Bởi thông qua đó sẽ giúp cho chủ đầu tư có thể lựa chọn cho mình một đơn vị thi công xây dựng có năng lực, uy tín, chuyên nghiệp với một mức giá hợp lý.

Nếu như khách hàng đang phân vân về nhiều vấn đề liên quan tới dịch vụ xây nhà trọn gói, hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của Qhomes, để có thể đưa ra quyết định phù hợp cho lựa chọn của mình!

Dịch vụ xây nhà trọn gói là gì?

Xây nhà trọn gói (hay còn gọi là chìa khóa trao tay) là một loại dịch vụ mà chủ đầu tư sẽ giao khoán toàn bộ mọi công việc cho nhà thầu. Từ việc lên phương án hồ sơ thiết kế, xin giấy phép xây dựng, thi công phần thô, thi công phần hoàn thiện và bàn giao cho khách hàng.

Chính vì tính tiện lợi của dịch vụ này, mà chủ đầu tư không cần phải quá khó khăn trong việc tìm kiếm ý tưởng thiết kế dành cho ngôi nhà của mình, hay tốn nhiều thời gian cho các giấy tờ, thủ tục pháp lý liên quan, cũng như giám sát đội thợ và đảm bảo nguyên vật liệu không bị thiếu hụt…vv.

Bảng báo giá xây nhà trọn gói 2022 Qhomes

Tuỳ thuộc vào chủng loại vật tư mà gia chủ lựa chọn thì đơn giá xây nhà trọn gói nhà phố của Qhomes được chia thành 3 nhóm như sau:

  • Nhóm vật gói trung binh : Giá xây nhà giao động từ 5.200.000đ/m2 đến 5.500.000đ/m2.
  • Nhóm vật tư trung bình khá: Giá xây nhà giao động từ 5.500.000đ/m2 đến 5.900.000đ/m2.
  • Nhóm vật tư trung bình khá + : Giá xây nhà giao động từ 5.900.000đ/m2 đến 6.500.000đ/m2.

BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI 2022 QHOME

STTVật liệu xây nhà trọn góiGÓI THẦU TRUNG BÌNHGÓI THẦU TRUNG BÌNH KHÁGÓI THẦU TRUNG BÌNH KHÁ +
Đơn giá xây dựng trọn gói nhà phố 1 mặt tiềnĐơn giá xây dựng trọn gói nhà phố 1 mặt tiềnĐơn giá xây dựng trọn gói nhà phố 1 mặt tiền
5.200.000đ/m25.500.000đ/m25.900.000đ/m2
Đơn giá xây trọn gói nhà nhà phố 2 mặtĐơn giá xây trọn gói nhà nhà phố 2 mặtĐơn giá xây trọn gói nhà nhà phố 2 mặt tiền: 6.100.000đ/m2
Đơn giá xây trọn gói biệt thự tân cổ điển
5.500.000đ/m25.900.000đ/m26.500.000đ/m2
1Sắt thépViệt Nhật – PominaViệt Nhật – PominaViệt Nhật – Pomina
2Xi măng đổ Bê tôngInsee (Holcim)Insee (Holcim)Insee (Holcim)
3Xi măng Xây & trát tườngHà TiênHà TiênHà Tiên
4Bê tôngMác 250 (1 Xi măng / 6 Đá / 4 Cát)Mác 250 (1 Xi măng / 6 Đá / 4 Cát)Mác 250 (1 Xi măng / 6 Đá / 4 Cát)
5Cát đổ bê tôngCát hạt lớnCát hạt lớnCát hạt lớn
6Cát xây, trát tườngCát miCát miCát mi
7Gạch xây tường bao 8cm x 8cm x 18cmPhước Thành, Đồng tâm , Bình DươngPhước Thành, Đồng tâm , Bình DươngPhước Thành, Đồng tâm , Bình Dương
8Gạch xây tường ngăn phòng 8cm x 8cm x 18cmPhước Thành, Đồng tâm , Bình DươngPhước Thành, Đồng tâm , Bình DươngPhước Thành, Đồng tâm , Bình Dương
9Dây điện chiếu sángCadiviCadiviCadivi
10Dây cáp ti viCáp SinoCáp SinoCáp Sino
11Dây cáp mạngCáp chuyên dụng chuẩn AMP cat5Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat5Cáp chuyên dụng chuẩn AMP cat5
12Đế âm tường ống luồn dây điệnSinoSinoPanasonic
13Đường ống nóngỐng PPRỐng PPRỐng PPR
14Đường ống lạnhỐng Bình MinhỐng Bình MinhỐng Bình Minh
15Hóa chất chống thấm sàn mái, nhà vệ sinhKovaKovaKova
VẬT LIỆU HOÀN THIỆN CHO NHÀ XÂY TRỌN GÓICTY THIẾT KẾ XÂY DỰNG QHOMES
STTSƠN NƯỚC HOÀN THIỆN ( 2 Lớp Matit / 1 Lớp lót / 2 Lớp phủ )
1Sơn nội thấtMaxiliteSpec/NipponDulux/Jotun
2Sơn ngoại thấtMaxiliteSpec/NipponDulux/Jotun
3Sơn dầu, sơn chống dỉExpo/Bạch TuyếtExpo/Bạch TuyếtExpo/Bạch Tuyết
STTTHIẾT BỊ ĐiỆN
1Thiết bị công tác, ổ cắmSinoSinoPanasonic
2Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ và bếpĐèn Led 600.000đ/phòngĐèn Led 850.000đ/phòngĐèn Led 1.300.000đ/phòng
3Bóng đèn chiếu sáng phòng vệ sinhĐèn Led 200.000đ/phòngĐèn Led 350.000đ/phòngĐèn Led 500.000đ/phòng
4Đèn trang trí phòng khách0Đơn giá 650.000đĐơn giá 1.250.000đ
5Đèn ban côngĐơn giá 160.000đĐơn giá 380.000đĐơn giá 850.000đ
6Đèn cầu thangĐơn giá 180.000đĐơn giá 380.000đĐơn giá 850.000đ
7Đèn ngủ0Đơn giá 480.000đĐơn giá 1.000.000đ
STTTHIẾT BỊ VỆ SINH
1Bồn cầu vệ sinhInax – Viglacera – casar: 2.500.000đ/bộInax – TOTO – casar: 3.000.000đ/bộInax – casar – TOTO 4.500.000đ/bộ
2Labo rửa mặtInax – Viglacera – casar: 700.000đ/bộInax – casar – TOTO 1.000.000đ/bộInax – casar – TOTO 2.200.000đ/bộ
3Phụ kiện laboĐơn giá 750.000đ/bộĐơn giá 1.100.000đ/bộĐơn giá 2.500.000đ/bộ
4Vòi rửa LaboINAX Đơn giá 750.000đ/bộINAX Đơn giá 1.350.000đ/bộINAX Đơn giá 2.000.000đ/bộ
5Sen tắmINAX Đơn giá 950.000đ/bộINAX Đơn giá 1.350.000đ/bộINAX Đơn giá 2.650.000đ/bộ
6Vòi sịt vệ sinhĐợn giá : 150.000đ/bộĐợn giá : 250.000đ/bộĐợn giá : 350.000đ/bộ
7Gương soi nhà vệ sinhĐợn giá : 190.000đ/bộĐợn giá : 290.000đ/bộGương Bỉ
8Phụ kiện 7 mónInox đơn giá: 700.000đInox đơn giá: 1.200.000đInox đơn giá: 2.000.000đ
9Máy bơm nướcĐơn giá: 1.250.000đĐơn giá: 1.250.000đĐơn giá: 1.250.000đ
10Bồn nước Sơn Hà1500 lít1500 lít1500 lít
STTBẾP
1Tủ gỗ trênKhông thi côngKhông thi côngGổ sồi
2Tủ bếp dướiKhông thi côngCánh tủ MDFGổ sồi
3Mặt đá bàn bếpĐá Hoa cương < 900.000đ/mdĐá Hoa cương < 1.200.000đ/mdĐá Hoa cương < 1.500.000đ/md
4Chậu rửaInox đơn giá: 1.150.000đ/bộInox đơn giá: 1.450.000đ/bộInox đơn giá: 3.800.000đ/bộ
5Vòi rửa nóng lạnhInax đơn giá: 750.000đ/bộInax đơn giá: 1.200.000đ/bộInax đơn giá: 2.800.000đ/bộ
STTCẦU THANG
1Đá cầu thangĐá Hoa cương < 700.000đ/m2Đá Hoa cương < 850.000đ/m2Đá Hoa cương < 1.200.000đ/m2
2Tay vịn cầu thangSắt hộp mẫu đơn giản 300.000đ/mdTràm KT 6x8cm 400.000đ/mdCăm xe KT 6x8cm 400.000đ/md
3Trụ cầu thangKhông thi côngTrụ gỗ căm xe đơn giá 1.800.000đ/cáiTrụ gỗ căm xe đơn giá 2.800.000đ/cái
4Lan can cầu thangLan can sắt 450.000đ/mdTrụ inox, kính cường lực ( mẫu đơn giản )Trụ inox, kính cường lực
5Giếng trời, ô lấy sáng khu cầu thangKhung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm. KT A150x150cm tấm lấy sáng PolycarbonateKhung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm. KT A150x150cm tấm lấy sáng kính cường lựcKhung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm. KT A150x150cm tấm lấy sáng kính cường lực
STTGẠCH ỐP LÁT
1Gạch lát nền nhà60×60 bóng,mờ 250.000đ/m260×60 bóng kính 2 da 300.000đ/m260×60, 80×80 bóng kính toàn phần 400.000đ/m2
2Gạch lát nền phòng WC và ban công40×40 nhám 150.000đ/m240×40 nhám 230.000đ/m240×40 nhám 250.000đ/m2
3Gạch ốp tường nhà WC30×60 bóng, nhám 170.000đ/m230×60 bóng, nhám 250.000đ/m230×60 bóng, nhám 300.000đ/m2
4Gạch ốp len chân tườngGạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cmGạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cmGạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cm
STTCỬA VÀ KHUNG SẮT BẢO VỆ
1Cửa cổngSắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2Sắt hộp khung bao 1.450.000đ/m2Sắt hộp khung bao 1.700.000đ/m2
2Cửa chính tầng trệt 01 bộSắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2Cửa nhựa lõi thép 1.750.000đ/m2Cửa nhôm kính Xingfa 2.300.000đ/m2
3Cửa đi ban côngSắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2Cửa nhựa lõi thép 1.750.000đ/m2Cửa nhôm kính Xingfa 2.300.000đ/m2
4Cửa sổSắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2Cửa nhựa lõi thép 1.750.000đ/m2Cửa nhôm kính Xingfa 2.300.000đ/m2
5Cửa thông phòngNhôm trắng sữa hệ 1000, kính 5lyHDF, gổ công nghiệpGỗ căm xe
6Cửa nhà vệ sinhhôm trắng sữa hệ 1000, kính 5lyHDF, gổ công nghiệpGỗ căm xe
7Khung sắt bảo vệ cửa sổSắt hộp 16x16mm A12cmx12cmSắt hộp 16x16mm A12cmx12cmSắt hộp 16x16mm A12cmx12cm
8Ổ khóa cửa thông phòng, khóa númĐơn giá 160.000đ/bộĐơn giá 300.000đ/bộĐơn giá 350.000đ/bộ
9Ổ khóa cửa thông chính, cửa ban công, khóa númĐơn giá 380.000đ/bộĐơn giá 520.000đ/bộĐơn giá 1.150.000đ/bộ
10Trần thạch caoKhung xương, tấm thườngKhung Xương tấm Vĩnh TườngKhung Xương tấm Vĩnh Tường

Lưu ý:

  • Bảng giá trên đây áp dụng cho công trình nhà phố có diện tích sàn xây dựng từ 50m2, tổng diện tích sàn từ 200m2 đường hẻm vận chuyển vật tư từ 4m trở lên.
  • Đối với công trình diện tích đất dưới 50m2, tổng diện tích xây dựng dưới 200m2, đường hẻm nhỏ hơn dưới 4m hoặc yêu cầu cao hơn như biệt thự tân cổ điển, biệt thự cổ điển….vv đơn giá có thể cao hơn 10% đến 30%.
  • Để có thể nhận được một báo giá cụ thể, chi tiết và chính xác hơn, Qhomes khuyến khích chủ đầu tư nên liên hệ trực tiếp công ty để được tư vấn kỹ hơn về pháp lý, thiết kế, thi công, để đảm bảo đầy đủ công năng sử dụng, cũng như mang lại một công trình có tính thẩm mỹ cao hơn, phù hợp hơn.
  • Những vật tư mà chúng tôi sử dụng để xây dựng nên một ngôi nhà đều là những vật tư chất lượng và có thương hiệu uy tín ổn định trên thị trường.

Cách tính diện tích xây dựng khi xây nhà .

Việc nắm được cách tính diện tích xây dựng sẽ giúp khách hàng có thể dễ dàng hơn trong việc dự trù kinh phí khi xây dựng ngôi nhà của mình.

Chính vì thế, để các khách hàng có thể chủ động hơn cũng như biết rõ hơn về cách tính diện tích xây dựng dành cho công trình của mình, Qhomes đưa ra cách tính được áp dụng cho công trình của chúng tôi như sau:

  • Phần móng cọc : Tính 30% diện tích xây dựng.
  • Phần móng đơn : Tính 40% diện tích xây dựng.
  • Phần móng băng: Tính 50% diện tích xây dựng.
  • Phần móng băng 2 phương : Tính 70% diện tích xây dựng.
  • Tầng trệt: Tính 100% diện tích xây dựng tầng trệt.
  • Sân trước, sân sau tính 50% diện tích sân.
  • Tầng, lầu 1, 2, 3…: Tính 100% diện tích tầng, lầu 1, 2, 3,…
  • Tầng mái bê tông, sân thượng: Tính 50% diện tích xây dựng tầng mái, sân thượng.
  • Mái tôn: Tính 30% diện tích xây dựng mái tôn (Bao gồm tôn + xà gồ).
  • Mái xà gồ lợp ngói: Tính 50% diện tích xây dựng (Bao gồm ngói lợp + xà gồ)
  • Mái bê tông xà gồ lợp ngói: Tính 100% diện tích xây dựng.
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.3 m so với code vỉa hè: Tính 150% diện tích sàn tầng trệt.
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 đến 1.7 m so với code vỉa hè: tính 170% diện tích sàn tầng trệt.
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 đến 2 m so với code vỉa hè: tính 200% diện tích sàn tầng trệt.

Lưu ý:

  • Phần tính móng chưa bao gồm đổ bê tông cốt thép nền tầng trệt. Nếu chủ đầu tư yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 (sắt phi 8@200, 1 lớp, bê tông đá 1×2 M250 dày 6cm – 8cm).
  • Đơn giá xây dựng chưa bao gồm chi phí ép cọc (Nếu có).
  • Cách tính trên chỉ mang tính chất tham khảo dành cho các chủ đầu tư. Cách tính có thể thay đổi tùy vào tình hình thực tế cũng như vị trí thi công công trình.